XH Đội bóng Tr T H B +/- Điểm
1 Steaua Bucuresti 18 13 2 3 0 41
2 CFR Cluj 18 12 4 2 0 40
3 CS Universitatea Craiova 18 10 5 3 0 35
4 Sepsi 19 8 8 3 0 32
5 Chindia Targoviste 18 7 6 5 0 27
6 FC Clinceni 18 6 8 4 0 26
7 FC Botosani 18 6 6 6 0 24
8 FC Viitorul Constanta 19 5 9 5 0 24
9 Gaz Metan Medias 18 7 2 9 0 23
10 UTA Arad 18 5 6 7 0 21
11 Dinamo Bucuresti 18 5 4 9 0 19
12 SCM Argesul Pitesti 18 4 6 8 0 18
13 FC Astra Ploiesti 18 4 5 9 0 17
14 AFC Hermannstadt 18 3 7 8 0 16
15 CS Voluntari 18 4 3 11 0 15
16 Politehnica Iasi 18 4 3 11 0 15
Chung kết play-off thăng hạng Play-off trụ hạng Đội xuống hạng

VĐQG Romania

VĐQG Romania thi đấu theo quy tắc hai lượt (Mọi đội được đá hai lượt trên sân nhà và khách với các đội khác). Mọi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thủ được 0 điểm, hòa nhau thì mọi bên được 1 điểm. Các đội xếp hạng theo điểm số, nếu điểm số bằng nhau thì xếp theo bàn thắng cách biệt. 6 đội top trên của bảng vào vòng cạnh tranh vô địch, các đội giành thành tích thứ 7-14 vào vòng play off loại trừNhòm vào vòng cạnh tranh vô địch sẽ thi đấu lại 10 vòng, một nửa điểm số trong vòng league của các đội sẽ là siểm số khởi đầu trong giai đoạn này. Nhà vô địch và Á quân được vào giải UEFA Champions Laegue trực tiếp, đội thứ ba và bốn được vào vòng bảng giải UEFA Champions Laegue. Nhóm vào vòng play off loại trừ thi đấu lại 14 vòng đấu, một nửa điểm số trong vòng league của các đội sẽ là siểm số khởi đầu trong giai đoạn này. Đội thứ ba từ dưới trở lên của nhóm paly off có tư cách cạnh tranh cơ hội ghế VĐQG Romania với nhà thắng của vòng play off giải Romania - Liga 2 Seria. Hai đội đứng cuối sẽ phải xuống hạng trực tiếp.
Xem tất cả